學華語Kaori Dict

高超

gāochāo

ㄍㄠ ㄔㄠ

CAO SIÊU

HSK 7-9TOCFL 6Adj

例句Câu ví dụ

  • 1

    成為反串秀者需要的不僅是勇氣,還需要高超的表演技巧。

    chéngwéi fǎnchuàn xiù zhě xūyào de bùjǐn shì yǒngqì, hái xūyào gāochāo de biǎoyǎn jìqiǎo。

    Để trở thành một nghệ sĩ đóng vai trái giới không chỉ cần dũng cảm mà còn cần kỹ năng diễn xuất tinh tế

  • 2

    無論是多麼不協和的兩種顏色,在技術高超的設計師手裏,也能化成悅目的配搭。

    wúlùn shì duōme bù xiéhé de liǎng zhǒng yánsè, zài jìshù gāochāo de shèjìshī shǒu lǐ, yě néng huā chéng yuè mùdì pèi dā。

    Không phân biệt hai màu nào bất hợp lý, trong tay các nhà thiết kế tài năng đều có thể hóa thành phối màu đẹp mắt

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • SIÊU (超) – vượt: Nghe tiếng gọi (召 triệu) liền co chân chạy (走 tẩu) VƯỢT lên trước tất cả — tốc độ SIÊU phàm.
  • CAO (高) – cao: Tòa tháp nhiều tầng, cửa dưới cửa trên chồng lên nhau — càng nhìn càng CAO chót vót.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

高超 nghĩa là gì? · Kaori Dict