學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
髮際線
髮際線
giản thể:
发际线
fà
jì
xiàn
[ㄈㄚˋ ㄐㄧˋ ㄒㄧㄢˋ]
PHÁT TẾ TUYẾN
1.
đường chân tóc
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
發現
fāxiàn
để ý; nhận ra
發生
fāshēng
xảy ra; xảy đến; diễn ra; bùng phát
頭髮
tóufa
tóc (trên đầu)
國際
guójì
quốc tế
實際
shíjì
thực tế
發展
fāzhǎn
sự phát triển
發
fā
gửi đi
出發
chūfā
khởi hành
逐字解
Từng chữ trong từ
髮
phát
tóc
際
tế
biên giới, ranh giới, điểm giao nhau
線
tuyến
sợi chỉ, đường, dây dẫn
記憶技巧
Mẹo nhớ
線
TUYẾN (線) – sợi dây: Sợi tơ (糹) tuôn dài như dòng suối (泉) — SỢI chỉ, đường DÂY, TUYẾN đường chạy dài.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
髮際線 nghĩa là gì? · Kaori Dict