- 1.(một đoạn) dây thun

例句Câu ví dụ
- 1
當我今早把松緊帶放到口袋里的時候我從未想過它會對我這麼有用。
dāng wǒ jīnzǎo bǎ sōngjǐndài fàng dào kǒudài lǐ de shíhou wǒ cóngwèi xiǎng guò tā huì duì wǒ zhème yǒuyòng。
Khi sáng nay tôi bỏ chiếc dây chun vào túi, tôi chưa từng nghĩ nó sẽ hữu ích đến thế với tôi.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 帶ĐÁI (帶) – đeo, mang; dải: Chiếc thắt lưng giắt đầy đồ, dưới rủ tấm khăn (巾 cân) — ĐEO lên người, MANG theo bên mình, dải đai lưng.