- 1.mềm dẻo
- 2.không cứng
- 3.xốp
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.mềm hoặc loãng (không đông cứng)
- 5.tơi xốp (đất)

例句Câu ví dụ
- 1
這條路很容易被挖掘,因為地面很松軟。
zhè tiáo lù hěn róngyì bèi wājué, yīnwèi dìmiàn hěn sōngruǎn。
Con đường này rất dễ bị đào, vì mặt đất quá mềm.

這條路很容易被挖掘,因為地面很松軟。
zhè tiáo lù hěn róngyì bèi wājué, yīnwèi dìmiàn hěn sōngruǎn。
Con đường này rất dễ bị đào, vì mặt đất quá mềm.