例句Câu ví dụ
- 1
鬼神是人世間的執念。
guǐshén shì rénshìjiān de zhíniàn。
Tinh thần siêu nhiên là nỗi ám ảnh của thế gian nhân loại.
- 2
我信鬼神之說。
wǒ xìn guǐshén zhī shuō。
Tôi tin vào chuyện ma quỷ
- 3
他相信鬼神之說。
tā xiāngxìn guǐshén zhī shuō。
Anh tin vào chuyện ma quỷ
鬼神是人世間的執念。
guǐshén shì rénshìjiān de zhíniàn。
Tinh thần siêu nhiên là nỗi ám ảnh của thế gian nhân loại.
我信鬼神之說。
wǒ xìn guǐshén zhī shuō。
Tôi tin vào chuyện ma quỷ
他相信鬼神之說。
tā xiāngxìn guǐshén zhī shuō。
Anh tin vào chuyện ma quỷ