- 1.nhăn mặt
- 2.nhăn nhó
- 3.làm mặt xấu
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.mặt hài hước
- 5.mặt nạ
- 6.khẩu trang quỷ

例句Câu ví dụ
- 1
我做了鬼臉。
wǒ zuò le guǐliǎn。
Tôi đã làm mặt nạ
- 2
小醜做了個鬼臉。
xiǎochǒu zuò le gě guǐliǎn。
Kép làm một biểu cảm kỳ quái.

我做了鬼臉。
wǒ zuò le guǐliǎn。
Tôi đã làm mặt nạ
小醜做了個鬼臉。
xiǎochǒu zuò le gě guǐliǎn。
Kép làm một biểu cảm kỳ quái.