學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
魏忠賢
魏忠賢
giản thể:
魏忠贤
Wèi
Zhōng
xián
[ㄨㄟˋ ㄓㄨㄥ ㄒㄧㄢˊ]
NGUỴ TRUNG HIỀN
1.
Ngụy Trung Hiền (1568-1627), hoạn quan chính trị khét tiếng cuối thời Minh
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
忠心
zhōngxīn
thiện chí
忠實
zhōngshí
trung thành
忠誠
zhōngchéng
tận tụy
忠於
zhōngyú
trung thành với
聖賢
shèngxián
bậc thánh hiền
忠貞
zhōngzhēn
trung thành và đáng tin cậy
忠告
zhōnggào
đưa ra lời khuyên
效忠
xiàozhōng
thề trung thành và tận tâm
逐字解
Từng chữ trong từ
魏
nguỵ
quốc Tề
忠
trung
trung thành, tận tụy, trung tín
賢
hiền
cần mẫn, đáng kính, tốt
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
魏忠贤 nghĩa là gì? · Kaori Dict