學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鮮亮
鮮亮
giản thể:
鲜亮
xiān
liang
[ㄒㄧㄢ ㄌㄧㄤ˙]
TIÊN LƯỢNG
1.
sáng (màu)
2.
sống động
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
漂亮
piàoliang
xinh đẹp; đẹp
月亮
yuèliang
mặt trăng
亮
liàng
sáng; ánh
新鮮
xīnxiān
tươi (trải nghiệm, thực phẩm,...)
海鮮
hǎixiān
hải sản
鮮明
xiānmíng
rõ ràng; rõ nét
鮮花
xiānhuā
hoa
鮮
xiān
tươi
逐字解
Từng chữ trong từ
鮮
tiên
mới, tươi, ngon
亮
lượng
sáng
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
限量
xiànliàng
hạn chế số lượng; giới hạn lượng; giới hạn về số lượng; số lượng cho phép tối đa
賢良
xiánliáng
(người đàn ông) tài năng và đức độ
記憶技巧
Mẹo nhớ
亮
LƯỢNG (亮) – sáng: Trên nóc nhà cao (亠), cái miệng (口) reo dưới khăn trùm (冖) vừa kéo khỏi cây đèn trên ghế (几) — SÁNG bừng, minh LƯỢNG.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鮮亮 nghĩa là gì? · Kaori Dict