學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
麻瘋
麻瘋
giản thể:
麻疯
má
fēng
[ㄇㄚˊ ㄈㄥ]
MA PHONG
1.
bệnh phong cùi
2.
cũng viết 麻風|麻风
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
麻煩
máfan
rắc rối; bất tiện
瘋
fēng
điên
瘋狂
fēngkuáng
điên cuồng; cuồng loạn; hoang dại
芝麻
zhīma
hạt mè
瘋子
fēngzi
người điên
麻
má
tên gọi chung cho cây gai, lanh, v.v.
麻醉
mázuì
gây tê
麻痺
mábì
tê liệt
逐字解
Từng chữ trong từ
麻
ma
gai, sợi bông, sợi bông gai, hạt hướng dương
瘋
phong
điên, mất trí, bị bệnh thần kinh
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
螞蜂
mǎfēng
biến thể của 馬蜂|马蜂[ma3 feng1]
馬蜂
mǎfēng
ong bắp cày
麻風
máfēng
bệnh phong cùi
痲風
máfēng
biến thể của 麻風|麻风[ma2 feng1]
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
麻疯 nghĩa là gì? · Kaori Dict