鼎力
dǐnglì
[ㄉㄧㄥˇ ㄌㄧˋ]
ĐỈNH LỰC
- 1.(kính ngữ) nỗ lực quý báu của bạn
- 2.nhờ sự giúp đỡ của bạn

例句Câu ví dụ
- 1
感謝你的鼎力支持。
gǎnxiè nǐ de dǐnglì zhīchí。
Cảm ơn sự hỗ trợ mạnh mẽ của anh
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 力LỰC (力) – sức mạnh: Cánh tay gồng lên cuồn cuộn cơ bắp — SỨC MẠNH, nỗ LỰC hết mình.