學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
鼎足之勢
鼎足之勢
giản thể:
鼎足之势
dǐng
zú
zhī
shì
[ㄉㄧㄥˇ ㄗㄨˊ ㄓ ㄕˋ]
ĐỈNH TÚC CHI THẾ
1.
cạnh tranh giữa ba đối thủ
2.
đối đầu ba bên
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
之
zhī
anh
之後
zhīhòu
sau; đằng sau
足球
zúqiú
quả bóng đá
之間
zhījiān
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng
之前
zhīqián
trước
滿足
mǎnzú
thoả mãn
足夠
zúgòu
đủ; đủ mức
優勢
yōushì
sự vượt trội
逐字解
Từng chữ trong từ
鼎
đỉnh
to lớn
足
túc, tú
chân
之
chi
chỉ định cụm từ trước làm từ ngữ bổ ngữ cho cụm từ sau
勢
thế
sức mạnh
記憶技巧
Mẹo nhớ
足
TÚC (足) – chân/đủ: Cái miệng (口) là đầu gối, dưới là bàn chân bước — cả cẳng CHÂN; đi đủ đường, sung TÚC đầy đủ.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
鼎足之勢 nghĩa là gì? · Kaori Dict