學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
齊眉
齊眉
giản thể:
齐眉
qí
méi
[ㄑㄧˊ ㄇㄟˊ]
TỀ MI
1.
tôn trọng lẫn nhau trong hôn nhân
2.
viết tắt của thành ngữ 舉案齊眉|举案齐眉[ju3 an4 qi2 mei2]
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
整齊
zhěngqí
ngăn nắp
齊
qí
gọn gàng
齊全
qíquán
đầy đủ
一齊
yīqí
cùng một lúc
眉毛
méimao
lông mày
愁眉苦臉
chóuméikǔliǎn
trông lo âu (thành ngữ)
眉開眼笑
méikāiyǎnxiào
mày giương lên vui sướng, mắt cười (thành ngữ); rạng rỡ với niềm vui
齊心協力
qíxīnxiélì
cùng chung mục đích (thành ngữ); nỗ lực đồng bộ
逐字解
Từng chữ trong từ
齊
tề, tày
đều, đồng nhất, bằng nhau về độ dài
眉
mi
lông mày
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
七美
Qīměi
thị trấn Qimei hoặc Chimei ở huyện Bành Hồ 澎湖縣|澎湖县[Peng2 hu2 xian4] (quần đảo Bành Hồ), Đài Loan
氣煤
qìméi
than khí
淒美
qīměi
đầy xúc động
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
齊眉 nghĩa là gì? · Kaori Dict