字義Nghĩa
bạn, người thứ haimáy dịch
nǐNỄ
- 1.bạn (ngôi thứ hai thông dụng, khác với kính trọng 您[nin2])
nǐNỄ
- 1.bạn (Lưu ý: Ở Đài Loan, 妳 được dùng để chỉ nữ giới, nhưng ở Trung Quốc đại lục, từ này không phổ biến. Thay vào đó, 你 được dùng cho cả nam và nữ.)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
你 (形声。从人,尔声。本义称说话的对方) 同本义 武平元年童谣曰狐截尾,你欲除我我除你。”--《隋书·五行志上》 又如你咱(你);你懑(你们);你娘(骂人的话,相当于你娘的”);你老(对尊长的敬称);你那(你老人家);你伫(您);你等(你们) 不明确指明的集团中的某一个体;任何一个;一般的一个 泛指任何一个人;无论什么人;无论哪一个人 每人;人人 你好 你nǐ称谈话的对方~好。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 亻 (nhân) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Đại từ 尔 cho một người 亻
字的故事Chuyện chữ
NHĨ (你) – bạn: Người (亻 nhân) đứng đối diện, tay chỉ về phía BẠN — 'nhĩ' nghe như gọi 'này, bạn ơi!'.
組詞Từ chứa chữ này
- 你們các bạn (số nhiều)
- 你好xin chào
- 你媽
- 你我bạn và tôi
- 你等tất cả các bạn (cổ)
- 你個頭ừ, đúng rồi! (mỉa mai)
- 你真行bạn giỏi thật (thường là biểu hiện mỉa mai khi bực tức, nhưng cũng có thể biểu hiện sự tán thưởng)
- 你情我願cả hai đều sẵn lòng
- 你死我活nghĩa đen: bạn chết, tôi sống (thành ngữ); kẻ thù không đội trời chung
- 你爭我奪nghĩa đen: bạn tranh, tôi đoạt (thành ngữ); cạnh tranh quyết liệt không khoan nhượng
- 迷你mini (như trong váy ngắn hoặc xe Mini Cooper) (từ mượn)
- 走你Nào, bạn làm được mà!
- 隨你tuỳ bạn
- 去你的Đi chỗ khác chơi!
- 操你媽xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]
- 日你媽xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]