字義Nghĩa
thành lập, sáng tạomáy dịch
chuàngSÁNG
- 1.khởi xướng; tạo ra; đạt được (điều gì đó lần đầu tiên)
chuàngSÁNG
- 1.biến thể của 創|创[chuang4]
chuàngSÁNG
- 1.biến thể của 創|创[chuang4]
chuāngTHƯƠNG
- 1.(hình thức kết hợp) vết thương; làm bị thương
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
创 (指事。从刀,仓声。金文,象一个躺着的人,手上脚上都有小竖,表示受了创伤,是个指事字。本义创伤,伤口) 同本义 剉,伤也。--《说文》 创钜者其日久。--《礼记·三年问》 项王身亦被十八余创。--《史记·项羽本纪》 秦王复击轲,被八创。--《战国策·燕策》 不呼则杖其背,尽创。--高启《书博鸡者事》 又如身受重创;创痕(伤痕);创病(伤病);创残(伤残);创瘢(伤疤) 疮疖。皮肤或粘膜上的溃烂处。通疮” 创 损伤;伤害 欲令创咸面目。--《汉书· 创 chuāng创伤~痕、重~。又见chuàng。 【创巨痛深】创伤大,痛苦深。形容遭受严重的损害。 创 chuàng开始(做);(初次)做~立、~业。又见chuāng。 【创汇】创造外汇收入的缩略语。 【创见】前人未提出过的新见解。 【创举】从来不曾有过的举动或事业。 【创世纪】〈宗〉犹太教、基督教《圣经》第一卷的名称。叙述有关上帝创造世界万物和人类始祖的神话故事。 【创意曲】一种复调结构的钢琴小曲。类似前奏曲或小赋格曲,有些也象自由模仿结构的小乐曲。如巴赫的《创意曲》。 【创造学】指能够充分开发人的创造力,进而提高工作、学习、生产和科研效率的一门科学。兴起于20世纪中叶。 【创作冲动】作家、艺术家在生活实践中由于受到某种事物的启发和激励而产生的强烈的创作愿望。又称艺术冲动。 创(創)chuāng伤,伤口~伤。~口。重~敌军。不几日~愈。〈引〉疮疖。 创(創、剏、剙)chuàng开始,首次做~业。~举。~刊。开~。首~。
字源Chiết tự
Thêm một nét làm dấu để chỉ ý trừu tượng, như 上 là vạch nằm trên.
Chuang — Con dao
組詞Từ chứa chữ này
- 创造tạo ra
- 创新đề xuất ý tưởng mới; mở đường mới
- 创作sáng tác; sản xuất; viết
- 创业bắt đầu sự nghiệp; khởi nghiệp
- 创立thành lập; thiết lập; sáng lập
- 创意sáng tạo
- 创办thành lập; sáng lập
- 创建thành lập; thiết lập
- 创伤vết thương; chấn thương; tổn thương
- 创始人người sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướng
- 开创khởi xướng; bắt đầu; sáng lập
- 重创gây tổn thất nặng nề; gây thiệt hại nghiêm trọng
- 原创sáng tạo (cái gì đó nguyên bản)
- 首创khởi nguồn; tiên phong; phát minh
- 创举công trình tiên phong
- 创始khởi xướng; sáng lập