- 1.người sáng lập; nhà sáng lập; người khởi xướng

例句Câu ví dụ
- 1
約翰·道爾頓是原子學說的創始人
Yuēhàn · Dàoěrdùn shì yuánzǐ xuéshuō de chuàngshǐrén
John Dalton là người sáng lập học thuyết nguyên tử
- 2
世界語的創始人柴門霍夫是一個眼科醫生。
Shìjièyǔ de chuàngshǐrén cháimén Huò fū shì yīge yǎnkēyīshēng。
Người sáng lập ra tiếng Esperanto là柴门霍夫, một bác sĩ nhãn khoa
- 3
Facebook的創始人馬克·扎克伯格差不多是個風流浪子。
F a c e b o o k de chuàngshǐrén Mǎkè · Zhākèbógé chàbuduō shì gě fēngliú làngzǐ。
Người sáng lập ra Facebook, Mark Zuckerberg, gần như là một kẻ đào hoa
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 人NHÂN (人) – người: Hai nét như hai chân đang sải bước — con NGƯỜI đứng thẳng mà đi.
- 始THỦY (始) – bắt đầu: Người phụ nữ (女) mang thai (台 thai) — mọi cuộc đời đều BẮT ĐẦU từ đó, khởi THỦY.