- 1.thành lập; thiết lập; sáng lập

例句Câu ví dụ
- 1
他辭職去創立了自己的公司。
tā cí zhí qù chuàng lì le zì jǐ de gōng sī
Anh ấy nghỉ việc để thành lập công ty riêng
- 2
Tatoeba是Trang Ho女士於2006年創立的。
T a t o e b a shì T r a n g H o nǚshì yú 2 0 0 6 nián chuànglì de。
Tatoeba được Trang Ho thành lập vào năm 2006.
- 3
道教是用老子的教導創立的,他是公元前六零四年在現代的河南省出生的聖賢。
Dàojiào shì yòng Lǎozǐ de jiàodǎo chuànglì de, tā shì gōngyuánqián liù líng sì nián zài xiàndài de Hénánshěng chūshēng de shèngxián。
Đạo giáo được lập ra dựa trên lời dạy của Lão Tử, một thánh hiền sinh năm 604 trước Công nguyên tại tỉnh Hồ Nam hiện nay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 立LẬP (立) – đứng: Người dang hai chân (丷) đứng vững trên mặt đất (一), đầu đội trời (亠) — ĐỨNG thẳng, tự LẬP.