學華語Kaori Dict

創立

giản thể: 创立

chuàng

ㄔㄨㄤˋ ㄌㄧˋ

SÁNG LẬP

HSK 5TOCFL 5V
  1. 1.thành lập; thiết lập; sáng lập

例句Câu ví dụ

  • 1

    他辭職去創立了自己的公司。

    tā cí zhí qù chuàng lì le zì jǐ de gōng sī

    Anh ấy nghỉ việc để thành lập công ty riêng

  • 2

    Tatoeba是Trang Ho女士於2006年創立的。

    T a t o e b a shì T r a n g H o nǚshì yú 2 0 0 6 nián chuànglì de。

    Tatoeba được Trang Ho thành lập vào năm 2006.

  • 3

    道教是用老子的教導創立的,他是公元前六零四年在現代的河南省出生的聖賢。

    Dàojiào shì yòng Lǎozǐ de jiàodǎo chuànglì de, tā shì gōngyuánqián liù líng sì nián zài xiàndài de Hénánshěng chūshēng de shèngxián。

    Đạo giáo được lập ra dựa trên lời dạy của Lão Tử, một thánh hiền sinh năm 604 trước Công nguyên tại tỉnh Hồ Nam hiện nay

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • LẬP (立) – đứng: Người dang hai chân (丷) đứng vững trên mặt đất (一), đầu đội trời (亠) — ĐỨNG thẳng, tự LẬP.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

创立 nghĩa là gì? · Kaori Dict