字義Nghĩa
sơ đồmáy dịch
túĐỒ
- 1.sơ đồ
- 2.hình ảnh
- 3.bức vẽ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
图 (会意。从囗,从啚。囗,表示范围。啚,鄙”的本字,表示艰难∠起来表示规划一件事,需慎重考虑,相当不容易。本义谋划,反复考虑) 同本义 图,画计难也。--《说文》 是究是图。--《诗·小雅·常棣》。传谋也。” 君与臣图事。--《仪礼·聘礼》 君不图与。--《公羊传·庄公十三年》 而天下可图也。--《战国策·秦策》 又如试图(打算);图计(谋划) 图谋;谋取 阙秦以利晋,唯君图之。--《左传·僖公三十年》 举其一不计其十,究其旧不图其 图(坉)tú ⒈画画影~形。彩色~之。 ⒉用绘画表现出来的形象~画。~表。蓝~。插~。地~。 ⒊谋划,打算宏~。企~。 ⒋谋取,希望得到~谋。~强。~名~利。 ⒌ 号叫"图腾"。有的氏族将图腾作为禁忌物,动、植物图腾则禁杀禁吃。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
dạng đơn giản của 圖; bản đồ của ranh giới 啚 một quận 囗
組詞Từ chứa chữ này
- 图书馆thư viện
- 图画tranh
- 图片bức tranh; bức ảnh
- 图案thiết kế; hoa văn
- 图书sách (trong thư viện hoặc hiệu sách)
- 图像hình ảnh; bức tranh; đồ họa
- 图形hình ảnh
- 图表biểu đồ
- 图纸bản vẽ
- 图腾tô-tem (từ mượn)
- 地图bản đồ
- 试图cố gắng
- 企图cố gắng
- 意图ý định
- 蓝图bản thiết kế
- 插图minh họa