學華語Kaori Dict

圖形

giản thể: 图形

xíng

ㄊㄨˊ ㄒㄧㄥˊ

ĐỒ HÌNH

HSK 7-9TOCFL 6N
  1. 1.hình ảnh
  2. 2.hình vẽ
  3. 3.sơ đồ
Xem 3 nghĩa còn lại
  1. 4.đồ thị
  2. 5.mô tả
  3. 6.đồ họa

例句Câu ví dụ

  • 1

    我試圖畫條紋圖形,但是當我畫圓的時候我失敗了。它看起來像一個橢圓的圓環。

    wǒ shìtú huà tiáowén túxíng, dànshì dāng wǒ huàyuán de shíhou wǒ shībài le。 tā kànqǐlai xiàng yīge tuǒyuán de yuánhuán。

    Tôi cố gắng vẽ hình dạng đường viền, nhưng khi tôi vẽ hình tròn thì tôi thất bại. Nó trông như một vòng tròn hình elip.

  • 2

    在圖形上,正態分布是一種鐘形曲線,越接近中心,取值越大,越遠離中心,取值越小。

    zài túxíng shàng, zhèngtàifēnbù shì yīzhǒng zhōng xíng qūxiàn, yuè jiējìn zhōngxīn, qǔ zhí yuè dà, yuè yuǎnlí zhōngxīn, qǔ zhí yuè xiǎo。

    Trên biểu đồ, phân phối chuẩn là một đường cong hình chuông, giá trị càng lớn khi càng gần tâm, và càng nhỏ khi càng xa tâm

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • ĐỒ (圖) – bản đồ: Trong khung viền (囗) vẽ kho lúa làng quê (啚) — tấm BẢN ĐỒ, ý ĐỒ vẽ sẵn trong đầu.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

图形 nghĩa là gì? · Kaori Dict