字義Nghĩa
thối rữamáy dịch
huàiHOẠI
- 1.xấu
- 2.bị hỏng
- 3.hư
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
坏 (形声。从土,褱声。古代建筑物主要以土建造,故从土”。本义倒塌(指建筑物遭到破坏)。按古代坏”与壞”是音义都不相同的两个字。坏”,,是个从土、不声的形 声字,指未烧过的砖瓦、陶器”。现在壞”简化为坏”) 同本义 坏,败也。--《说文》。按,当训毁也。 坏,毁也。--《尔雅·释诂》 坠坏城郭。--《史记·秦始皇本纪》。正义坼也,自颓曰坏。” 大室之屋坏。--《左传·文公十三年》 恭公坏孔子宅以为宫。--《论衡·佚文》 天雨墙坏。--《韩非子·说难》 而坏都舍。--《吕氏春秋·察今 坏(壞)huài ⒈不好,恶劣,跟"好"相对~主意。~东西。勇于跟~人~事作斗争。 ⒉损伤,被毁碗摔~了。破~严重。 ⒊在动词或形容词后面〈表〉程度深累~了。乐~了。 ⒋〈古〉同"坯"。 坏huì 1.见"坏木"。 坏pī 1.土丘;只有一个山包的山丘。 2.同"坯"。 3.抔。犹捧,掬。言其少。 坏péi 1.同"阫"。屋的后墙。 2.通"培"。用泥土封塞空隙。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 土 (thổ) chỉ nghĩa, 不 [bù] chỉ âm.
đất
組詞Từ chứa chữ này
- 坏处tổn hại
- 坏人người xấu
- 坏事điều xấu; việc xấu
- 坏蛋kẻ vô lại
- 坏了tiêu rồi!
- 坏掉bị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy
- 坏死hoại tử
- 坏水mưu hèn kế bẩn
- 坏疽hoại thư
- 坏种loại xấu
- 破坏sự phá hủy
- 损坏làm hỏng
- 毁坏làm hỏng
- 好坏tốt hay xấu
- 时好时坏lúc tốt lúc xấu
- 吓坏bị khiếp sợ