
例句Câu ví dụ
- 1
不要破壞環境。
bù yào pò huài huán jìng
Đừng phá hủy môi trường
- 2
我認為考試破壞教育。
wǒ rènwéi kǎoshì pòhuài jiàoyù。
Tôi cho rằng kỳ thi phá hủy giáo dục
- 3
批評的目的是建設而不是破壞。
pīpíng de mùdì shì jiànshè ér bùshì pòhuài。
Mục đích của phê bình là xây dựng chứ không phải phá hoại