- 1.tốt hay xấu
- 2.tốt và xấu
- 3.tiêu chuẩn; chất lượng
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(khẩu ngữ) rất tệ

例句Câu ví dụ
- 1
他好壞不分。
tā hǎohuài bùfēn。
Anh ấy không phân biệt được đúng sai
- 2
你知道分辨好壞嗎?
nǐ zhīdào fēnbiàn hǎohuài ma?
Ngươi biết phân biệt tốt xấu chứ
- 3
分辨好壞並不總是容易的。
fēnbiàn hǎohuài bìngbù zǒngshì róngyì de。
Phân biệt tốt xấu không phải lúc nào cũng dễ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 好HẢO (好) – tốt: Người mẹ (女 nữ) ôm đứa con (子 tử) vào lòng — còn gì TỐT đẹp hơn cảnh ấy.