- 1.bị hỏng; bị hư hại; bị phá hủy

例句Câu ví dụ
- 1
發動機壞掉了。
fādòngjī huàidiào le。
Động cơ bị hỏng
- 2
這個手表壞掉了。
zhège shǒubiǎo huàidiào le。
Đồng hồ này bị hỏng
- 3
洗手間的燈壞掉了。
xǐshǒujiān de dēng huàidiào le。
Đèn trong nhà vệ sinh hỏng rồi
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 掉ĐIỆU (掉) – rơi/rớt: Tay (扌) với lên chỗ cao chót vót (卓), trượt một cái — đồ RƠI xuống đất, ĐIỆU nghệ mấy cũng rớt.