字義Nghĩa
chiếc hộp, lớp bọc, bì thưmáy dịch
tàoSÁO
- 1.che đậy
- 2.bọc
- 3.vỏ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
套〈名〉 (会意。从大,从长。套在外面的东西比被套者要大、长。本义罩在外面的东西) 同本义 指已成固定格式的办法或语言 衡量、要求事物的固定模式 地势弯曲的地方。常作地名用字 明宗战胡卢套、杨村,为梁兵所败。--《新五代史》 特指黄河从宁夏横城堡到陕西府谷县一段或这一段围着的地区。如河套 用绳子等 套tào ⒈加罩,罩在外面的东西~上一件毛衣。外~。袖~。笔~儿。 ⒉装在衣物里的棉絮或绒毛等被~儿。枕~子。棉花~。 ⒊同类事物合成一组配~。两~制服。全~机器。一~谎话。 ⒋串连~间。连环~。 ⒌用绳索拴系,拴系的东西~车。牲口~。 ⒍用绳索等做成的环打个双~结。做个活~儿。 ⒎模仿,照做~公式。照样~下来。 ⒏应酬话,陈旧的办法客~。俗~。老一~。 ⒐拉拢,亲近~交情。~近乎。 ⒑耍手段骗取,用计引出~他上钩。想方设法~他的话。 ⒒互相衔接或重叠~栽。~种。 ⒓[套语] ①客气的熟语。如劳驾、谢谢、再见、慢走等。 ②应酬话,不解决实际问题的俗套子一派~语。 套tǎo 1.长;长大。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Người 大 được quấn trong vải dài 镸
字的故事Chuyện chữ
SÁO (套) – bộ/bao: Người dang tay (大) tròng tấm vải dài (镸) qua đầu — BAO trùm kín, một BỘ đồ; nói theo khuôn là nói SÁO.
組詞Từ chứa chữ này
- 套餐bữa ăn set
- 套房phòng suite
- 套用áp dụng (cái gì đó đã dùng trong ngữ cảnh khác)
- 套件bộ dụng cụ
- 套作
- 套兒thòng lọng
- 套利kinh doanh chênh lệch giá
- 套包phần vòng cổ của bộ yên ngựa
- 套匯trao đổi tiền tệ bất hợp pháp
- 套印in ấn màu bằng cách chồng nhiều hình ảnh
- 外套áo khoác
- 手套găng tay
- 配套hình thành một bộ hoàn chỉnh
- 圈套bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
- 跑龍套đóng vai nhỏ
- 老套sáo mòn