字義Nghĩa
bảo vệ, canh giữ, phòng thủ, che chởmáy dịch
hùHỘ
- 1.bảo vệ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
护 (形声。从言,蒦声。本义保卫;保护) 同本义 吏护还之乡。--唐·柳宗元《童区寄传》 吾欲护汝。--明·魏禧《大铁椎传》 从我杀贼护家室。--清·邵长蘅《青门剩稿》 贯铁絙护之。 又如护队(行军所设防卫的军队);护藏(保护经藏);护梁(城楼上作护卫用的横梁);护镜(护心镜。衣甲上用以防护前心和后心的铜镜) 爱护 备极护爱。--《聊斋志异·促织》 又如护书(收放文书用的长方形木匣子);护头(小孩子不肯剃头发);护槽(马吃草时,人难接近) 袒护;包庇 护(護)hù ⒈保卫,照顾~卫。~厂。~航。~理。保~。爱~。〈引〉掩盖,包庇莫~短。你不要~着他。 ⒉ ①外交机构发给本国公民证明身份的执照,在进入另一国停留时使用。 ②旧时旅行或运货时所带的政府机关证明文件。 ⒊
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa, 户 [hù] chỉ âm.
canh giữ 扌 ngôi nhà 户; 户 cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 护照hộ chiếu
- 护士y tá
- 护理chăm sóc
- 护送hộ tống
- 护卫bảo vệ
- 护身符bùa hộ mệnh; bùa bảo vệ; bùa chú
- 护佑ban phước và bảo vệ
- 护封bìa áo (của sách)
- 护工phụ tá y tá
- 护栏lan can bảo vệ; hàng rào
- 保护bảo vệ
- 维护bảo vệ
- 爱护yêu quý
- 救护车xe cứu thương
- 守护bảo vệ
- 呵护ban phước