例句Câu ví dụ
- 1
他的妻子是一名護士。
tā de qī zǐ shì yī míng hù shi
Vợ anh ấy là một y tá
- 2
護士給病人打針、發藥物。
hù shi gěi bìng rén dǎ zhēn fā yào wù
Bác sĩ điều dưỡng tiêm thuốc và phát thuốc cho bệnh nhân
- 3
護士給他注射了藥。
hù shi gěi tā zhù shè le yào
Điều dưỡng viên đã tiêm thuốc cho anh ấy
