字義Nghĩa
duy hànhmáy dịch
lǚLỮ
- 1.chuyến đi
- 2.du lịch
- 3.đi du lịch
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
旅〈名〉 (会意。甲骨文字形,象众人站在旗下。旗,指军旗;人,指士兵。小篆字形,表示旌旗;从从”,表示众人,即士兵。本义古代军队五百人为一旅) 军队编制单位。上古一般以五百人为旅,齐制二千人为旅。现代指师以下的单位,基本上由司令部和两个或者两个以上的团或大队组成的战术和行政单位 旅,军之五百人为旅。--《说文》 孙策以天下为三分,众才一旅。--庾信《哀江南赋序》 全旅为上。--《孙子·谋攻》 又 破旅次之。 又如旅长;两旅兵 军队 加之以师旅。--《论语·先进》 所以佐百姓之急,足军旅之费。-- 旅、稆(穭)lǚ ⒈出行,在外作客~行。~途。~客。~居。~馆。 ⒉军队的编制单位,它是师的下一级,团的上一级。 ⒊军队劲~。军~之费。 ⒋共,同~进~退。 ⒌谷物等不种自生的~生。~黍。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
người mang túi trên vai
字的故事Chuyện chữ
LỮ (旅) – du lịch: Cả họ tộc (氏) kéo nhau đi theo lá cờ chỉ phương hướng (方) — đoàn LỮ hành lên đường.
組詞Từ chứa chữ này
- 旅行du lịch
- 旅遊chuyến đi
- 旅館khách sạn
- 旅行社công ty du lịch
- 旅客du khách; khách du lịch
- 旅程hành trình
- 旅途hành trình
- 旅店quán trọ
- 旅居ở xa nhà
- 旅充sạc tường du lịch (Đài Loan)
- 勁旅đội quân mạnh
- 商旅doanh nhân và du khách
- 摩旅du lịch bằng xe máy
- 文旅du lịch văn hóa
- 旅大cảng Lữ Thuận 旅順|旅顺[Lu:3 shun4] và thành phố Đại Liên 大連|大连[Da4 lian2], tỉnh Liêu Ninh 遼寧省|辽宁省[Liao2 ning2 Sheng3]
- 旅檢kiểm tra hành khách (hải quan)