字義Nghĩa
dấu hiệumáy dịch
biāoTIÊU
- 1.đánh dấu
- 2.biểu tượng
- 3.nhãn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
标 (形声。从木,票声。本义树梢) 同本义 标,木杪末也。--《说文》 大本而小标。--《管子·霸言》 又如标枝(树梢的枝条);标末(树梢) 末梢;事物的枝节或表面。与本”相对 本标相应。--刘安《淮南子》 此所谓气之标。--《素问六·微旨大论》 又如标季(末季,末期);治标;标本(本末。中医称后起为标,本原为本);标病(表面上的病症) 顶端 标出(塔顶露出)海云长。--唐·李白《秋日登扬州西灵塔》 又如标颠(顶端,最高点) 柱竿之类 但立直标,终无曲影。--《旧唐书·崔彦
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 木 (mộc) chỉ nghĩa, 示 [shì] chỉ âm.
Gỗ
組詞Từ chứa chữ này
- 标准tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
- 标题tiêu đề
- 标志dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
- 标签nhãn
- 标示chỉ ra
- 标语khẩu hiệu viết
- 标本mẫu vật; mẫu
- 标榜khoe khoang
- 标致Peugeot
- 标记ký hiệu
- 目标mục tiêu
- 指标mục tiêu (sản xuất); hạn ngạch
- 商标nhãn hiệu
- 鼠标chuột (máy tính)
- 招标mời thầu
- 超标vượt quá giới hạn