例句Câu ví dụ
- 1
他用鼠標搜索資料。
tā yòng shǔ biāo sōu suǒ zī liào
Anh ấy dùng chuột tìm tài liệu
- 2
請用鼠標點擊這個鍵。
qǐng yòng shǔ biāo diǎn jī zhè ge jiàn
Hãy dùng chuột nhấp vào nút này
- 3
請幫我拿一下鼠標。
qǐng bāng wǒ ná yīxià shǔbiāo。
Hãy giúp tôi lấy chuột ra
他用鼠標搜索資料。
tā yòng shǔ biāo sōu suǒ zī liào
Anh ấy dùng chuột tìm tài liệu
請用鼠標點擊這個鍵。
qǐng yòng shǔ biāo diǎn jī zhè ge jiàn
Hãy dùng chuột nhấp vào nút này
請幫我拿一下鼠標。
qǐng bāng wǒ ná yīxià shǔbiāo。
Hãy giúp tôi lấy chuột ra