學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
標示
標示
giản thể:
标示
biāo
shì
[ㄅㄧㄠ ㄕˋ]
TIÊU THỊ
HSK 7-9
TOCFL 6
V
1.
chỉ ra
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
表示
biǎoshì
sự biểu đạt; sự thể hiện
標準
biāozhǔn
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
目標
mùbiāo
mục tiêu
顯示
xiǎnshì
hiển thị
標題
biāotí
tiêu đề
暗示
ànshì
gợi ý; đề nghị
標誌
biāozhì
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
示範
shìfàn
trình diễn
逐字解
Từng chữ trong từ
標
tiêu, bêu
Dấu hiệu, biểu tượng, nhãn, dấu hiệu
示
thị, kì
chỉ ra, thể hiện
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
表示
biǎoshì
sự biểu đạt; sự thể hiện
記憶技巧
Mẹo nhớ
示
KÌ (示) – bày ra/thần: Bàn thờ hai tầng (二) chân nhỏ (小) — bày lễ vật cho thần xem, biểu THỊ, trưng bày ra.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
标示 nghĩa là gì? · Kaori Dict