學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
超標
超標
giản thể:
超标
chāo
biāo
[ㄔㄠ ㄅㄧㄠ]
SIÊU TIÊU
HSK 7-9
1.
vượt quá giới hạn
2.
vượt mức chấp nhận
3.
quá mức
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
超市
chāoshì
siêu thị (viết tắt của 超級市場|超级市场[chao1 ji2 shi4 chang3])
超過
chāoguò
vượt qua
標準
biāozhǔn
tiêu chuẩn; chuẩn mực; tiêu chí
目標
mùbiāo
mục tiêu
超級
chāojí
siêu-
標題
biāotí
tiêu đề
標誌
biāozhì
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
超越
chāoyuè
vượt qua; vượt quá; siêu việt
逐字解
Từng chữ trong từ
超
siêu
nhảy qua
標
tiêu, bêu
Dấu hiệu, biểu tượng, nhãn, dấu hiệu
記憶技巧
Mẹo nhớ
超
SIÊU (超) – vượt: Nghe tiếng gọi (召 triệu) liền co chân chạy (走 tẩu) VƯỢT lên trước tất cả — tốc độ SIÊU phàm.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
超标 nghĩa là gì? · Kaori Dict