- 1.khoe khoang
- 2.quảng cáo
- 3.phô trương
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.tâng bốc
- 5.khen ngợi quá mức

例句Câu ví dụ
- 1
含蓄的人不會公然標榜自己的成績。
hánxù de rén bùhuì gōngrán biāobǎng zìjǐ de chéngjì。
Người kiệm lời sẽ không công khai tự ca ngợi thành tích của mình

含蓄的人不會公然標榜自己的成績。
hánxù de rén bùhuì gōngrán biāobǎng zìjǐ de chéngjì。
Người kiệm lời sẽ không công khai tự ca ngợi thành tích của mình