字義Nghĩa
nóngmáy dịch
rèNHIỆT
- 1.hâm nóng
- 2.làm nóng
- 3.nóng (thời tiết)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
热 (形声。本义温度高) 同本义。跟冷”相对 肺甚畏热。--《素问·五常变大论》 清暖寒热,不得不救。--《韩非子·有度》 如水益深,如火益热--《孟子·梁惠王下》 立厩中仆马之间,……即饥寒毒热不可忍,不去也。--明·宗臣《报刘一丈书》 此不为近者热而远者凉乎。--《列子·汤问》 又如热天;热釜(热锅);热浪;炽热;滚热;火热 满腔热情;热心肠 有权势的,权势显赫的 热(熱)rè ⒈物理学上指凡能使物体温度升高的那种"能"叫"热"。 ⒉温度高,跟"冷"相对~天。~菜。 ⒊使温度升高将饭~一~。 ⒋盛,旺~闹。~货。~门。 ⒌情绪高,情意深~烈。~心。~忱。~爱。 ⒍羡慕眼~。 ⒎ ①急切地想得到,多含贬义~中名利。 ②酷爱~中下围棋。 ⒏
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 灬 (hoả) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Lửa
組詞Từ chứa chữ này
- 热情nồng nhiệt
- 热闹náo nhiệt và sôi động
- 热爱yêu nhiệt thành
- 热烈nhiệt tình
- 热心nhiệt tình; hăng hái; sốt sắng
- 热量nhiệt lượng
- 热门phổ biến; hot; thịnh hành
- 热带vùng nhiệt đới
- 热潮làn sóng nhiệt tình; cơn sốt; cao trào
- 热水nước nóng
- 加热đun nóng
- 炎热nóng như thiêu đốt
- 亲热thân thiết; gần gũi; ấm áp
- 狂热cuồng nhiệt
- 热线đường dây nóng (kết nối liên lạc)
- 热点điểm nóng