學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

thực hiện, hành độngmáy dịch

zheTRƯỚC

  1. 1.trợ từ thể hiện hành động đang diễn ra hoặc trạng thái đang tiếp diễn

zháoTRƯỚC

  1. 1.chạm
  2. 2.tiếp xúc
  3. 3.cảm thấy

zhuóTRƯỚC

  1. 1.mặc (quần áo)
  2. 2.tiếp xúc
  3. 3.sử dụng

zhāoTRƯỚC

  1. 1.(cờ) nước đi
  2. 2.mánh khóe
  3. 3.được rồi!

zhāoTRƯỚC

  1. 1.biến thể của 著|着[zhao1]

zháoTRƯỚC

  1. 1.biến thể của 著|着[zhao2]

zheTRƯỚC

  1. 1.biến thể của 著|着[zhe5]

zhuóTRƯỚC

  1. 1.着 — biến thể của 著|着[zhuo2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

着 zhao (著的俗字) 放置 文成示温,温以着坐处。--晋·陶潜《晋故西征大将军长史孟府君传》 又如着盐(搁盐;炒菜放盐);板上着碗 安顿 更有南堂堪着客,不忧门外故人车。--宋·苏轼《南堂》 围棋的下子;下棋落子 某有仆能棋,欲试数着不敢?--元·蒋正子《山房随笔》 又如棋高一着;高着 着 为达到某种目的而采取的一步;策略 三十六着,走为上着。--《水浒传》 又如失着(失策);着儿(计策;手段);着着(一步一步地,逐渐地;亦指样样;每一样);三十六着,走为上着 着zháo ⒈感到,受到~凉。~忙。~恼。~烦。 ⒉接触,挨上接~。触~。挨~他坐。 ⒊使,派,用~手拿来。~她前去。~盘装上。 ⒋燃烧,发光炉火~了。天刚黑,街灯就~了。 ⒌入睡她睡~了。躺上床就~了。 ⒍用于动词后面。〈表〉有结果或达到目的拿~了。找~了。 着zhāo ⒈下棋落子或走一次一~错,全盘输。〈喻〉计策,办法或手段这是高~。你有~儿吗?她这一~真够厉害。 ⒉放,放进~点味精。 ⒊〈方〉表示答应,同意~,马上办。 着zhe ⒈助词。〈表〉动作或状态的持续,〈表〉程度深,〈表〉存在的方式等走~。请听~。顺~做。照~办。门开~∶~呢。精灵~呢。藏~吧。柜子里放~两件毛衣。 着zhuó ⒈穿~衣戴帽。 ⒉接触,接触到,挨上~色。~墨。~地。附~。挨~。"著"另见u。 ⒊下落,来源已有~落。找寻无~。 ⒋派遣~人前去。 ⒌公文用语。〈表〉命令~即办理。 ⒍ ⒎ ⒏ ⒐ ①实在,确实。 ②指语言、动作等的分量重。 着zhù 1.明显;显着。 2.引申为著名,出名。 3.明示。 4.称道。 5.撰述。 6.指所写的作品。 7.登记,记载。 8.建立。 9.引申为成就。 10.位次。 着chú 1.见"着雍"。

字源Chiết tự

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

TRỨ (着) – đang/chạm: Con dê (羊) dán mắt (目) vào bó cỏ — nhìn CHẰM chằm, đang gặm 'zhe' — động tác ĐANG diễn ra.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 着 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict