例句Câu ví dụ
- 1
他有著豐富的經驗。
tā yǒu zhe fēng fù de jīng yàn
Anh ấy có kinh nghiệm phong phú
- 2
你有著漂亮的腿。
nǐ yǒuzhe piàoliang de tuǐ。
Ngươi có đôi chân đẹp.
- 3
蒙娜麗莎有著神秘的微笑。
MéngnàLìshā yǒuzhe shénmì de wēixiào。
Mona Lisa có nụ cười bí ẩn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 有HỮU (有) – có: Bàn tay chìa ra cầm miếng thịt (月) — trong tay CÓ đồ ăn là có tất cả.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.
