- 1.bị mê hoặc
- 2.bị cuốn hút

例句Câu ví dụ
- 1
我為你著迷。
wǒ wèi nǐ zháomí。
Tôi mê anh
- 2
我最近著迷於法語。
wǒ zuìjìn zháomí yú Fǎyǔ。
Gần đây, tôi bị mê hoặc bởi tiếng Pháp
- 3
斯拉夫語讓我著迷。
Sīlāfūyǔ ràng wǒ zháomí。
Ngôn ngữ Slav khiến tôi say mê
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.