- 1.đặt mục tiêu vào
- 2.có điều gì đó trong đầu
- 3.tập trung

例句Câu ví dụ
- 1
帶著眼鏡的那位老先生是一位中國小說家。
dài zhuóyǎn jìng de nà wèi lǎo xiānsheng shì yī wèi Zhōngguó Xiǎoshuōjiā。
Người đàn ông đeo kính là một nhà văn Trung Quốc
- 2
我看著眼前熟悉的街道,輕輕地說了一句:“我,回來了。”
wǒ kàn zhuóyǎn qián shúxī de jiēdào, qīngqīng de shuō le yījù: “ wǒ, huílai le。 ”
Tôi nhìn những con phố quen thuộc trước mặt, nhẹ nhàng nói một câu: 'Tôi, đã về rồi.'
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.