學華語Kaori Dict

著眼

giản thể: 着眼

zhuóyǎn

ㄓㄨㄛˊ ㄧㄢˇ

TRƯỚC NHÃN

HSK 7-9TOCFL 7V
  1. 1.đặt mục tiêu vào
  2. 2.có điều gì đó trong đầu
  3. 3.tập trung

例句Câu ví dụ

  • 1

    帶著眼鏡的那位老先生是一位中國小說家。

    dài zhuóyǎn jìng de nà wèi lǎo xiānsheng shì yī wèi Zhōngguó Xiǎoshuōjiā。

    Người đàn ông đeo kính là một nhà văn Trung Quốc

  • 2

    我看著眼前熟悉的街道,輕輕地說了一句:“我,回來了。”

    wǒ kàn zhuóyǎn qián shúxī de jiēdào, qīngqīng de shuō le yījù: “ wǒ, huílai le。 ”

    Tôi nhìn những con phố quen thuộc trước mặt, nhẹ nhàng nói một câu: 'Tôi, đã về rồi.'

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

着眼 nghĩa là gì? · Kaori Dict