- 1.bắt tay vào làm
- 2.bắt đầu một nhiệm vụ
- 3.bắt đầu

例句Câu ví dụ
- 1
他戴著手套。
tā dài zhuóshǒu tào。
Anh đang đeo găng tay.
- 2
他拄著手杖。
tā zhǔ zhuóshǒu zhàng。
Anh ấy đang dùng gậy chống
- 3
湯姆戴著手套。
Tāngmǔ dài zhuóshǒu tào。
Tom đang đeo găng tay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.
- 著TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.