學華語Kaori Dict

接著

giản thể: 接着

jiēzhe

ㄐㄧㄝ ㄓㄜ˙

TIẾP TRƯỚC

HSK 2TOCFL 3V/Adv
  1. 1.bắt và giữ
  2. 2.tiếp tục
  3. 3.tiến hành làm gì đó
Xem 9 nghĩa còn lại
  1. 4.theo sau
  2. 5.tiếp nối
  3. 6.rồi
  4. 7.sau đó
  5. 8.tiếp theo
  6. 9.tiến hành
  7. 10.tiếp diễn
  8. 11.lần lượt
  9. 12.đến lượt

例句Câu ví dụ

  • 1

    接著,我們討論第二個問題。

    jiē zhe wǒ men tǎo lùn dì èr gè wèn tí

    Tiếp theo, chúng ta thảo luận vấn đề thứ hai

  • 2

    車子一輛接著一輛到了。

    chēzi yī liàng jiēzhe yī liàng dàoliǎo。

    Xe hơi nối tiếp nhau đến

  • 3

    他們一個接著一個地離開了。

    tāmen yīge jiēzhe yīge de líkāi le。

    Họ lần lượt rời đi

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TIẾP (接) – đón nhận: Bàn tay (扌) dắt người thiếp (妾) mới vào nhà — ra cửa ĐÓN, TIẾP khách, nối TIẾP nhau.
  • TRỨ (著) – đang; nổi bật: Ngọn cỏ (艹 thảo) mọc ngay trên đầu người ta (者 giả) — bám dính vào, ĐANG diễn ra sờ sờ, TRỨ danh ai cũng thấy.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

接着 nghĩa là gì? · Kaori Dict