學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

đơn giản, ngắn gọn, tóm tắtmáy dịch

jiǎnGIẢN

  1. 1.đơn giản
  2. 2.không phức tạp
  3. 3.thư
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

简 (形声。从竹,间声。本义竹简。古代书写了文字的狭长竹片) 同本义。战国至魏晋时代的书写材料,是削制成的狭长竹片或木片,竹片称简”,木片称札”或牍”,统称为简”。若干简编缀在一起的叫策”(册) 畏此简书。--《诗·小雅·出车》 执简记。--《礼记·王制》。注策书也。” 小简而长。--《考工记·弓人》 昭王读法十余简而睡卧矣。--《韩非子·外储说左下》 南史氏闻太史尽死,执简以往。--《左传·襄公二十五年》 又如简素(竹简与缣素。古代用来记载文字的竹帛);简书(古代的公文书于竹简, 简jiǎn ⒈不复杂,不烦琐,跟"繁"相对~单些。太~陋。~化。~明扼要。精兵~政。 ⒉轻忽,怠慢~慢。 ⒊盐,选择~拔。~选。 ⒋〈古〉用来写字的竹片或木片竹~。木~。〈引〉书信书~。来~。 ⒌检阅,检查及(到)~日。 ⒍ ①实在是,完全是说起《地道战》,那~直是个奇迹。 ②〈方〉作"索性"讲天黑,雨又大,你~直别回去了。 ⒎

字源Chiết tự

Hình thanh 形聲

Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.

Tre

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 简 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict