- 1.sơ yếu lý lịch (CV)
- 2.hồ sơ cá nhân
- 3.ghi chú tiểu sử

例句Câu ví dụ
- 1
面試前先準備好簡歷。
miàn shì qián xiān zhǔn bèi hǎo jiǎn lì
Chuẩn bị hồ sơ trước khi phỏng vấn
- 2
你開始投簡歷了嗎?
nǐ kāishǐ tóu jiǎnlì le ma?
Anh đã bắt đầu gửi hồ sơ ứng tuyển chưa?
- 3
我根本不在乎我的簡歷。
wǒ gēnběn bùzàihu wǒ de jiǎnlì。
Tôi hoàn toàn không quan tâm đến CV của mình