學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

căng, chặt, căngmáy dịch

jǐnKHẨN

  1. 1.chặt
  2. 2.chặt chẽ
  3. 3.sát gần
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

紧〈形〉 (会意。从舘,坚。从糸,细丝。本义缠丝急) 同本义 紧,缠丝急也。--《说文》 弛紧急之弦张兮。--傅毅《舞赋》 引申为物体受拉力或压力后呈现的紧张状态。同松”相对 );紧腾腾(紧紧,严严实实) 指经济不宽裕 急促;迫切 紧,急也。--《广雅》 心紧絭兮伤怀。--《楚辞·疾世》 又如紧事(急事);紧绸(紧凑;急促);紧溜(急 紧(緊)jǐn ⒈紧,跟"松"相对。物体受拉力或压力之后的一种状态绑~。弦绷得太~。 ⒉收束把腰带~一~。 ⒊密切,靠得极近~邻。~接。~挨着。 ⒋急迫,短促,不宽裕时间~。功课~。工作~。过几年~日子。〈引〉因时间紧迫而加快抓~工作,手~点,可以提前完成任务。 ⒌事情严重或关系重大~要关头。~急事件。 ⒍ ①激烈,迫切,不松弛工作~张。形势~张。 ②供应不足,难以应付市场~张。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 紧 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict