學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chứng minh, xác nhận, kiểm chứngmáy dịch

zhèngCHỨNG

  1. 1.chứng chỉ
  2. 2.bằng chứng
  3. 3.chứng minh

zhèngCHỨNG

  1. 1.khiển trách
  2. 2.biến thể của 證|证[zheng4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

证 谏正 证,谏也。从言,正声。--《说文》 士尉以证靖郭君,靖郭君不听。--《战国策·齐策》。高诱注证,谏也。” 又如证谏(直言规劝) 证 通症”。病症 然后先生之言,为思陵对证之药也。--清·黄宗羲《子刘子行状》 假借为徵”。今亦用为譪验字。证据 索证正不在远。-- 证 (形声。从言,正声。繁体为登”声。本义告发) 同本义 譪,告也。从言,登声。--《说文》 其父攘羊,而子证之。--《论语 证(譪)zhèng ⒈以人物、事实来表明或断定~人。~物。~明。~实。~几何题。 ⒉凭据,帮助断定的东西~据。物~。居民身份~。 ⒊"譪"另见症(譪 )。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.

Nói 讬 sự thật 正; 正 cũng cung cấp âm đọc

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 证 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict