學華語Kaori Dict

驗證

giản thể: 验证

yànzhèng

ㄧㄢˋ ㄓㄥˋ

NGHIỆM CHỨNG

HSK 7-9TOCFL 6V
  1. 1.kiểm tra và xác minh
  2. 2.xác nhận thực nghiệm
  3. 3.xác thực (một lý thuyết)
Xem 1 nghĩa còn lại
  1. 4.xác thực

例句Câu ví dụ

  • 1

    守宮砂是中國古代用來驗證女人貞操的方法.

    shǒugōng shā shì Zhōngguó gǔdài yònglái yànzhèng nǚrén zhēncāo de fāngfǎ .

    Shougongsha là phương pháp cổ đại của Trung Quốc để kiểm tra trinh tiết của người phụ nữ

  • 2

    所有的事物都要被懷疑、被驗證,思想沒有界限。

    suǒyǒu de shìwù dōu yào bèi huáiyí、 bèi yànzhèng, sīxiǎng méiyǒu jièxiàn。

    Mọi thứ đều phải bị nghi ngờ, được kiểm tra, tư duy không có giới hạn

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

验证 nghĩa là gì? · Kaori Dict