字義Nghĩa
nóimáy dịch
huàTHOẠI
- 1.phương ngữ
- 2.ngôn ngữ
- 3.lời nói
huàTHOẠI
- 1.biến thể cũ của 話|话[hua4]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
话 (形声。从言,舌声。本义言语) 同本义 话,合会善言也。--《说文》 著之话言。--《左传·文公六年》 不知话言。--《左传·文公十八年》 告之话言。--《左传·襄公元年》 出话不然。--《诗·大雅·板》 悦亲戚之情话。--晋·陶渊明《归去来兮辞》 心诚之话。--唐·李朝威《柳毅传》 又如话言(话语);话差(言语纠葛;争吵);话白儿(闲话);话布口袋(比喻一肚子的话) 话题 话本;故事 授意表达的言词 话huà ⒈语言讲~。普通~。 ⒉说,谈~别离。茶~会。~不投机。 ⒊ ⒋ ⒌
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 讠 chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
lời nói; lưỡi cũng cung cấp âm đọc
組詞Từ chứa chữ này
- 话题chủ đề (của cuộc nói chuyện)
- 话剧vở kịch sân khấu
- 话语từ ngữ
- 话筒microphone
- 话费cước phí cuộc gọi
- 话亭bốt điện thoại
- 话别nói vài lời chia tay; tạm biệt
- 话卡thẻ điện thoại (gọi điện)
- 话本hình thức văn học Tống và Nguyên dựa trên truyện dân gian bình dân
- 话柄cớ để bàn tán
- 说话nói
- 电话điện thoại
- 讲话bài phát biểu
- 对话nói chuyện (với ai đó)
- 笑话trò đùa; chuyện cười (Lượng từ: 個|个[ge4])
- 打电话gọi điện thoại