字義Nghĩa
rào chắn, phòng thủmáy dịch
xiánNHÀN
- 1.đóng kín
- 2.(biến thể của 閒|闲[xian2]) nhàn rỗi
- 3.không có việc
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
閑(钂)tǎng〈古〉一种兵器。形状像叉,有柄。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
rào gỗ có cửa; 木 với cửa 门
組詞Từ chứa chữ này
- 閒聊tán gẫu
- 閒談tán gẫu
- 閒暇nhàn rỗi
- 閒話cuộc trò chuyện phiếm
- 閒置để mặc không dùng
- 閑人biến thể của 閒人|闲人[xian2 ren2]
- 閑冗quan chức nhàn rỗi
- 閑在nhàn rỗi
- 閑坐ngồi không
- 閑居sống cuộc sống yên tĩnh và bình lặng khi nghỉ hưu
- 休閒giải trí
- 悠閒nhàn nhã
- 說閒話tán gẫu
- 空閒thời gian rảnh rỗi; thời gian rảnh
- 偷閑tranh thủ lúc rảnh rỗi
- 偷閒tranh thủ lúc rảnh rỗi