字義Nghĩa
chủ, người chủ, người quản lýmáy dịch
bǎnBẢN
- 1.xem 老闆|老板, ông chủ
pànBẢN
- 1.nhìn thấy ở cửa (cách dùng cũ)
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Chất liệu cửa; 门, phẩm cũng cung cấp âm đọc
字的故事Chuyện chữ
BẢN (闆) – ông chủ: Đứng giữa cổng (門) ba cái miệng (品) réo gọi — ông chủ (老闆) ló đầu ra ngó nhân viên.
組詞Từ chứa chữ này
- 板塊tấm
- 板主biến thể của 版主[ban3 zhu3]
- 板凳ghế băng hoặc ghế đẩu
- 板刷bàn chải cọ rửa
- 板報xem 黑板報|黑板报[hei1 ban3 bao4]
- 板壁vách ngăn gỗ
- 板子tấm ván
- 板寸kiểu tóc cua
- 板岩đá phiến
- 板房nhà tạm được xây bằng ván gỗ hoặc vật liệu tạm bợ khác
- 黑板bảng đen
- 老闆sếp
- 地板sàn nhà
- 木板tấm
- 叫板ra hiệu cho nhạc công (trong kinh kịch, bằng cách kéo dài một từ trước khi vào bài hát)
- 拍板bảng clapper