學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

tuân theo

shùnTHUẬN

  1. 1.tuân theo
  2. 2.theo
  3. 3.sắp xếp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

顺 (会意。从页,从巛。页,头。本义沿着同一方向) 同本义 顺,循也。--《释名》 顺彼长道,屈此群丑。--《诗·鲁颂·泮水》 曹操自江陵将顺江东下。--《资治通鉴》 顺风而呼,声非加疾也,而闻者彰。--《荀子·劝学》 如他顺着篱笆一直爬到大门边;顺流(水顺地势而流泻;顺着水流的方向);顺衽(按衣襟的方向顺序);顺领(顺着次序);顺绪(顺着次序);顺数(顺着次序计数) 顺从;顺应 顺,从也。--《广韵》 顺彼远方。--《礼记·月令·孟秋》 不识不和,顺帝之则。--《墨子· 顺shùn ⒈向着同一个方向,跟"逆"相对~水。~应。~风而呼。~于民心。 ⒉沿,循,依次~大路走。因雨~延。~次前进。 ⒊随,趁便~便。~手关电。~口而出。 ⒋整理,使有条理理~头发。这篇文章,还要~一~。 ⒌适合,符合心意~眼。~心。~意。 ⒍服从~从。~着。 ⒎匀和风调雨~。 ⒏道理通达,符合事理~理。名正言~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

đầu

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 顺 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict