學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mớimáy dịch

xiānTIÊN

  1. 1.tươi
  2. 2.sáng (màu sắc)
  3. 3.ngon

xiǎnTIÊN

  1. 1.biến thể của 鮮|鲜[xian3]

xiǎnTIÊN

  1. 1.biến thể của 尟|鲜[xian3]

xiǎnTIÊN

  1. 1.ít
  2. 2.hiếm

xiānTIÊN

  1. 1.
  2. 2.biến thể cũ của 鮮|鲜[xian1]

xiǎnTIÊN

  1. 1.biến thể cũ của 鮮|鲜[xian3]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

鲜 (会意。从鱼,从羊。鱼”表类属,羊”表味美。本义鱼名。出貉国) 假借为鱻。鲜鱼,活鱼 冬宜鲜羽。--《礼记·内则》。注生鱼也。” 治大国若烹小鲜。--《老子》∮上公注鲜,鱼。” 调鼎他年事,妙手看烹鲜。--宋·张元干《水调歌头》 冬宜鲜羽。--《礼记》 又如鲜眼(像鱼那样的圆眼);鱼鲜;海鲜;鲜脍(切细的鲜鱼肉);鲜鳞(活鱼);鲜羽(活鱼和活鸟) 鲜美的食物 惟君用鲜。--《左传·襄公三十年》 荐鲜知路近,省敛觉年丰。--唐玄宗《幸凤泉汤》 又如 鲜xiān ⒈新的,不干枯的~花。~鱼。~笋。~血。新~。尝~。 ⒉味美~汤。 ⒊鱼、虾等产品河~。~。 ⒋光彩,明亮~艳。~红。~明。 ⒌ 鲜(尠、尟)xiǎn少,寡~有。~闻。~知。 鲜xiàn 1.通"献"。进献。 2.姓。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 鲜 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict