却
Khước · Ngang · Tức
đảo lại; ngược lại; rút lui
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- キャク
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- かえ.ってしりぞ.くしりぞ.ける
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 7
- Cấp JLPT
- N2
- Lớp học ở Nhật
- Thường dụng (trung học)
- Tần suất báo chí
- #959 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 26
- Từ JLPT chứa chữ
- 1
- Pinyin
- que4
- Tiếng Hàn
- 각
đảo lại; ngược lại; rút lui
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
rất; khá; khá nhiều
trái lại
bỏ qua; từ chối
từ chối; bác bỏ; không chấp nhận
khấu hao
THƯỜNG KHƯỚC: khấu hao; giảm giá; trả nợ
thiêu khốc
rút lui
thoát khỏi; vượt qua
bán tháo; thanh lý; bán tài sản
trả lại; hoàn trả; trả lại
lãng quên; quên lãng; bỏ qua
lạnh khử
enclearing one's mind of all worldly thoughts
ento refuse; to reject; to turn down; to dismiss · to repel; to repulse; to drive away; to beat off; to defeat
enreturn value
enextinguishment; destruction; effacement
enrefrigerator; cooler; freezer; radiator (of a car)
encooling-off period
enerasure; effacement · paying back (debt)
enignoring; losing sight of (an objective); discarding
enexclusion; elimination
ennegligence; disregard
enperplexity; dilemma
endismissal of an intermediate appeal
enfull retreat; general retreat
enincinerator
encoolant; refrigerant
enprofit on sales
encoolant
encoolant
engas-cooled reactor
enLiebig condenser
enprimary cooling water
enexcessive cooling; supercooling
enemergency core cooling system; ECCS
encapital gain
endisposal; throwing away; scrapping (something)
enjustifiable cause for noncompliance with the law
enrejection
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).