Kaori Dict

Phướn · Phiên

flag

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
15
Cấp JLPT
ngoài JLPT
Lớp học ở Nhật
Dùng trong tên người
Tần suất báo chí
#1948 / 2.501
Bộ thủ
bộ 50
Từ JLPT chứa chữ
0
Pinyin
fan1
Tiếng Hàn

flag

Từ chứa chữ này · dễ trước

はたhataKỲ

cờ; lá cờ; biểu ngữ

N3
たなばたtanabataTHẤT TỊCH

enStar Festival (held in July or August); Tanabata; Festival of the Weaver

thông dụng
はちまんhachimanBÁT PHƯỚN

enHachiman (god of war) · Hachiman shrine

thông dụng
やわたのやぶしらずyawatanoyabushirazu

enYawata no Yabushirazu (bamboo grove in Chiba; impossible to find one's way out of according to popular legend) · thicket from which one cannot escape; maze

はちまんぐうhachimanguuBÁT PHƯỚN CUNG

enshrine dedicated to Hachiman; Hachiman shrine

ゆみやはちまんyumiyahachimanCUNG THỈ BÁT PHƯỚN

enHachiman, god of war and archery

どうばんdoubanTRÀNG PHƯỚN

enhanging-banner used as ornament in Buddhist temples

せんだいたなばたまつりsendaitanabatamatsuri

enSendai Tanabata Festival

なむはちまんだいぼさつnamuhachimandaibosatsuNAM VÔ BÁT PHƯỚN ĐẠI BỒ TÁT

enO Great God of Arms, I beseech your aid against my enemy!

はちまんじんhachimanjinBÁT PHƯỚN THẦN

enHachiman (god of war)

はたほこhatahokoTRÀNG

enlong-handled Chinese spear bearing a small flag · banner; hanging

ばんbanPHƯỚN

enpataka (banner)

いなばのしろうさぎinabanoshirousagi

enWhite Hare of Inaba

おうばんoubanHOÀNG PHƯỚN

enŌban; one of the eight gods of the traditional calendar

なむはちまんnamuhachimanNAM VÔ BÁT PHƯỚN

enO Great God of Arms, I beseech your aid against my enemy

いなばinabaNHÂN PHƯỚN

enInaba (former province located in the east of present-day Tottori Prefecture)

はちまんだいぼさつhachimandaibosatsuBÁT PHƯỚN ĐẠI BỒ TÁT

enGreat Bodhisattva Hachiman (title of Hachiman due to Shinto-Buddhist syncretism)

ばはんせんbahansenBÁT PHƯỚN THUYỀN

enJapanese pirate ship (of the Middle Ages)

やわたしらずyawatashirazu

enlabyrinth; maze

すわはちまんもしょうらんあれsuwahachimanmoshouran'are

enmay Takeminakata (Suwa) and Hachiman bear witness; samurai vow of truthfulness

やはただいがくyahatadaigakuBÁT PHƯỚN ĐẠI HỌC

enYahata University

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

幡 (Phướn) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict